Tổ chức, cá nhân có đề nghị khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản đến cơ quan có thẩm quyền cung cấp tài liệu địa chất, khoáng sản phải thực hiện nộp phí theo mức phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản.
Ngày 05/02/2024, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 11/2024/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản. Tổ chức thu phí là các cơ quan có thẩm quyền cung cấp tài liệu địa chất, khoáng sản theo quy định của pháp luật.
Theo Thông tư, tổ chức, cá nhân có đề nghị khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản đến cơ quan có thẩm quyền cung cấp tài liệu địa chất, khoáng sản phải thực hiện nộp phí theo mức phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản như sau:
Theo Thông tư, tổ chức, cá nhân có đề nghị khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản đến cơ quan có thẩm quyền cung cấp tài liệu địa chất, khoáng sản phải thực hiện nộp phí theo mức phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản như sau:
| Số TT | Loại tài liệu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |||
| Tài liệu dạng giấy | Tài liệu dạng số | |||||
| Photo | In | Dạng word, excel | Dạng rastor | |||
| A | Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản | |||||
| I | Thuyết minh | |||||
| 1 | Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo | Trang A4 | 7.000 | 7.500 | 7.500 | 7.000 |
| 2 | Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn | Trang A4 | 2.000 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
| 3 | Lịch sử nghiên cứu địa chất | Trang A4 | 2.000 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
| 4 | Các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sản | Trang A4 | 7.000 | 7.500 | 7.500 | 7.000 |
| 5 | Đặc điểm địa chất vùng | Trang A4 | 7.000 | 7.500 | 7.500 | 7.000 |
| 6 | Đặc điểm khoáng sản | Trang A4 | 22.500 | 23.000 | 23.500 | 23.000 |
| 7 | Đặc điểm địa chất thuỷ văn - địa chất công trình | Trang A4 | 7.000 | 7.500 | 7.500 | 7.000 |
| 8 | Tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sản | Trang A4 | 22.500 | 23.000 | 23.500 | 23.000 |
| 9 | Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sản | Trang A4 | 2.000 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
| 10 | Báo cáo kinh tế | Trang A4 | 2.000 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
| 11 | Các nội dung khác | Trang A4 | 2.000 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
Tổ chức thu phí được trích để lại 60% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28/11/2023 của Chính phủ và nộp 40% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không thuộc diện được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 82/2023/NĐ-CP nộp toàn bộ tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Thông tư có hiệu lực từ ngày 21/3/2024. Xem chi tiết